|
Lời nói đầu - Phần :
1
-
2 -
3 -
4 -
5 -
6 -
7

PhẦn thỨ hai
TÀI SẢN VÀ QUYỀN SỞ HỮU
CHươNG I.
NHỮNG QUY
đỊNH CHUNG
Điều 172.
Tài sản
Điều 173.
Quyền sở hữu
Điều 174.
Đăng ký quyền sở hữu tài sản
Điều 175.
Bảo vệ quyền sở hữu
Điều 176.
Căn cứ xác lập quyền sở hữu
Điều 177.
Căn cứ chấm dứt quyền sở hữu
Điều 178.
Nguyên tắc thực hiện quyền sở
hữu
Điều 179.
Hình thức sở hữu
Điều 180.
Quyền của người không phải là
chủ sở hữu đối với tài sản
CHươNG II.
CáC LOẠI TàI SẢN
Điều 181.
Bất động sản và động sản
Điều 182.
Hoa lợi, lợi tức
Điều 183.
Vật chính và vật phụ
Điều 184.
Vật chia được và vật không
chia được
Điều 185.
Vật tiêu hao và vật không tiêu
hao
Điều 186.
Vật cùng loại và vật đặc định
Điều 187.
Vật đồng bộ
Điều 188.
Quyền tài sản
CHươNG III.
NỘI DUNG QUYỀN SỞ HỮU
Mục 1.
QUYỀN CHIẾM HỮU
Điều 189.
Quyền chiếm hữu
Điều 190.
Chiếm hữu có căn cứ pháp luật
Điều 191.
Quyền chiếm hữu của chủ sở hữu
Điều 192.
Quyền chiếm hữu của người được
chủ sở hữu uỷ quyền quản lý tài sản
Điều 193.
Quyền chiếm hữu của người được
giao tài sản thông qua giao dịch dân sự
Điều 194.
Quyền chiếm hữu tài sản bị
đánh rơi, bị bỏ quên, bị chôn giấu, bị chìm đắm, tài sản không xác định
được ai là chủ sở hữu
Điều 195.
Chiếm hữu không có căn cứ pháp
luật nhưng ngay tình
Điều 196.
Chiếm hữu liên tục
Điều 197.
Chiếm hữu công khai
Mục 2.
QUYỀN SỬ
DỤNG
Điều 198.
Quyền sử dụng
Điều 199.
Quyền sử dụng của chủ sở hữu
Điều 200.
Quyền sử dụng của người không
phải là chủ sở hữu
Mục 3.
QUYỀN đỊNH đOẠT
Điều 201.
Quyền định đoạt
Điều 202.
Điều kiện định đoạt
Điều 203.
Uỷ quyền định đoạt
Điều 204.
Hạn chế quyền định đoạt
CHươNG IV.
CáC HìNH THỨC SỞ HỮU
Mục 1.
SỞ HỮU TOàN DâN
Điều 205.
Tài sản thuộc sở hữu toàn dân
Điều 206.
Nhà nước là đại diện chủ sở
hữu đối với tài sản thuộc sở hữu toàn dân
Điều 207.
Quản lý, sử dụng, định đoạt
tài sản thuộc sở hữu toàn dân
Điều 208.
Thực hiện quyền sở hữu toàn
dân đối với tài sản thuộc quyền quản lý của doanh nghiệp nhà nước
Điều 209.
Quyền quản lý của doanh nghiệp
nhà nước đối với tài sản được Nhà nước giao
Điều 210.
Thực hiện quyền sở hữu toàn
dân đối với tài sản được giao cho các cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang
Điều 211.
Thực hiện quyền sở hữu toàn
dân đối với tài sản được giao cho tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -
xã hội
Điều 212.
Quyền của các doanh nghiệp
ngoài quốc doanh, hộ gia đình, tổ hợp tác và cá nhân đối với việc sử
dụng, khai thác các tài sản thuộc sở hữu toàn dân
Điều 213.
Tài sản thuộc sở hữu toàn dân
chưa được giao cho tổ chức, cá nhân quản lý
Mục 2.
SỞ
HỮU CỦA TỔ CHỨC CHíNH TRỊ, TỔ CHỨC CHíNH TRỊ - Xã HỘI
Điều 214.
Sở hữu của tổ chức chính trị,
tổ chức chính trị - xã hội
Điều 215.
Tài sản thuộc sở hữu của tổ
chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội
Điều 216.
Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt
tài sản thuộc sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội
Mục 3.
SỞ HỮU TẬP THỂ
Điều 217.
Sở hữu tập thể
Điều 218.
Tài sản thuộc sở hữu tập thể
Điều 219.
Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt
tài sản thuộc sở hữu tập thể
Mục 4.
SỞ HỮU Tư NHâN
Điều 220.
Sở hữu tư nhân
Điều 221.
Tài sản thuộc sở hữu tư nhân
Điều 222.
Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt
tài sản thuộc sở hữu tư nhân
Mục
5.
SỞ
HỮU CỦA TỔ CHỨC Xã HỘI, TỔ CHỨC Xã HỘI - NGHỀ NGHIỆP
Điều 223.
Sở hữu của tổ chức xã hội, tổ
chức xã hội - nghề nghiệp
Điều 224.
Tài sản thuộc sở hữu của tổ
chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
Điều 225.
Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt
tài sản thuộc sở hữu của tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
Mục 6.
SỞ HỮU HỖN HỢP
Điều 226.
Sở hữu hỗn hợp
Điều 227.
Tài sản thuộc sở hữu hỗn hợp
Điều 228.
Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt
tài sản thuộc sở hữu hỗn hợp
Mục 7.
SỞ HỮU CHUNG
Điều 229.
Sở hữu chung
Điều 230.
Xác lập quyền sở hữu chung
Điều 231.
Sở hữu chung theo phần
Điều 232.
Sở hữu chung hợp nhất
Điều 233.
Sở hữu chung của vợ chồng
Điều 234.
Sở hữu chung của cộng đồng
Điều 235.
Chiếm hữu tài sản chung
Điều 236.
Sử dụng tài sản chung
Điều 237.
Định đoạt tài sản chung
Điều 238.
Chia tài sản thuộc sở hữu
chung
Điều 239.
Sở hữu chung trong nhà chung
cư
Điều 240.
Chấm dứt sở hữu chung
CHươNG V.
XáC LẬP, CHẤM DỨT QUYỀN SỞ
HỮU
Mục 1.
Xác
LẬP QUYỀN SỞ HỮU
Điều 241.
Xác lập quyền sở hữu đối với
thu nhập có được do lao động, do hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp
Điều 242.
Xác lập quyền sở hữu theo thoả
thuận
Điều 243.
Xác lập quyền sở hữu đối với
hoa lợi, lợi tức
Điều 244.
Xác lập quyền sở hữu trong
trường hợp sáp nhập
Điều 245.
Xác lập quyền sở hữu trong
trường hợp trộn lẫn
Điều 246.
Xác lập quyền sở hữu trong
trường hợp chế biến
Điều 247.
Xác lập quyền sở hữu đối với
vật vô chủ, vật không xác định được ai là chủ sở hữu
Điều 248.
Xác lập quyền sở hữu đối với
vật bị chôn giấu, bị chìm đắm được tìm thấy
Điều 249.
Xác lập quyền sở hữu đối với
vật do người khác đánh rơi, bỏ quên
Điều 250.
Xác lập quyền sở hữu đối với
gia súc bị thất lạc
Điều 251.
Xác lập quyền sở hữu đối với
gia cầm bị thất lạc
Điều 252.
Xác lập quyền sở hữu đối với
vật nuôi dưới nước
Điều 253.
Xác lập quyền sở hữu do được
thừa kế
Điều 254.
Xác lập quyền sở hữu theo bản
án, quyết định của Toà án hoặc theo quyết định của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền khác
Điều 255.
Xác lập quyền sở hữu theo thời
hiệu
Mục 2.
CHẤM DỨT QUYỀN SỞ HỮU
Điều 256.
Chủ sở hữu chuyển giao quyền
sở hữu của mình cho người khác
Điều 257.
Từ bỏ quyền sở hữu
Điều 258.
Tài sản mà người khác đã được
xác lập quyền sở hữu
Điều 259.
Xử lý tài sản để thực hiện
nghĩa vụ của chủ sở hữu
Điều 260.
Tài sản bị tiêu huỷ
Điều 261.
Tài sản bị trưng mua
Điều 262.
Tài sản bị tịch thu
CHƯƠNG VI.
BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU
Điều 263.
Các biện pháp bảo vệ quyền sở
hữu
Điều 264.
Quyền đòi lại tài sản
Điều 265.
Quyền yêu cầu ngăn chặn hoặc
chấm dứt hành vi cản trở trái pháp luật đối với việc thực hiện quyền sở
hữu, quyền chiếm hữu hợp pháp
Điều 266.
Quyền yêu cầu bồi thường thiệt
hại
CHươNG VII.
NHỮNG QUY đỊNH KHáC VỀ QUYỀN SỞ
HỮU
Điều 267.
Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong
trường hợp xảy ra tình thế cấp thiết
Điều 268.
Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong
việc bảo vệ môi trường
Điều 269.
Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong
việc tôn trọng, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội
Điều 270.
Nghĩa vụ tôn trọng ranh giới
giữa các bất động sản
Điều 271.
Quyền sở hữu đối với mốc giới
ngăn cách các bất động sản
Điều 272.
Nghĩa vụ tôn trọng quy tắc xây
dựng
Điều 273.
Nghĩa vụ bảo đảm an toàn đối
với công trình xây dựng liền kề
Điều 274.
Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong
việc thoát nước mưa
Điều 275.
Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong
việc thoát nước thải
Điều 276.
Hạn chế quyền trổ cửa
Điều 277.
Quyền yêu cầu sửa chữa, phá dỡ
bất động sản liền kề
Điều 278.
Quyền sử dụng hạn chế bất động
sản liền kề
Điều 279.
Xác lập quyền sử dụng hạn chế
bất động sản liền kề
Điều 280.
Quyền về lối đi qua bất động
sản liền kề
Điều 281.
Quyền mắc đường dây tải điện,
thông tin liên lạc qua bất động sản liền kề
Điều 282.
Quyền về cấp thoát nước qua
bất động sản liền kề
Điều 283.
Quyền về tưới nước, tiêu nước
trong canh tác
Điều 284.
Chấm dứt quyền sử dụng hạn chế
bất động sản liền kề

Lời
nói đầu - Phần :
1
-
2 -
3 -
4 -
5 -
6 -
7
|