|
Lời nói đầu - Phần :
1
-
2 -
3 -
4 -
5 -
6 -
7

PhẦn thỨ ba
nghĩa vỤ dân sỰ VÀ HỢP ĐỒNG DÂN SỰ
CHươNG I. NHỮNG QUY đỊNH CHUNG
Mục 1.
NGHĩA
VỤ DâN SỰ
Điều 285.
Nghĩa vụ dân sự
Điều 286.
Căn cứ phát sinh nghĩa vụ dân
sự
Điều 287.
Đối tượng của nghĩa vụ dân sự
Mục 2.
THỰC
HIỆN NGHĩA VỤ DâN SỰ
Điều 288.
Nguyên tắc thực hiện nghĩa vụ
dân sự
Điều 289.
Địa điểm thực hiện nghĩa vụ
dân sự
Điều 290.
Thời hạn thực hiện nghĩa vụ
dân sự
Điều 291.
Chậm thực hiện nghĩa vụ dân sự
Điều 292.
Hoãn thực hiện nghĩa vụ dân sự
Điều 293.
Chậm tiếp nhận việc thực hiện
nghĩa vụ dân sự
Điều 294.
Thực hiện nghĩa vụ giao vật
Điều 295.
Thực hiện nghĩa vụ trả tiền
Điều 296.
Thực hiện nghĩa vụ làm một
công việc hoặc không được làm một công việc
Điều 297.
Thực hiện nghĩa vụ dân sự theo
định kỳ
Điều 298.
Thực hiện nghĩa vụ dân sự
thông qua người thứ ba
Điều 299.
Thực hiện nghĩa vụ dân sự có
điều kiện
Điều 300.
Thực hiện nghĩa vụ dân sự có
đối tượng tuỳ ý lựa chọn
Điều 301.
Thực hiện nghĩa vụ dân sự thay
thế được
Điều 302.
Thực hiện nghĩa vụ dân sự kèm
theo phạt vi phạm
Điều 303.
Thực hiện nghĩa vụ dân sự
riêng rẽ
Điều 304.
Thực hiện nghĩa vụ dân sự liên
đới
Điều 305.
Thực hiện nghĩa vụ dân sự đối
với nhiều người có quyền liên đới
Điều 306.
Thực hiện nghĩa vụ dân sự phân
chia được theo phần
Điều 307.
Thực hiện nghĩa vụ dân sự
không phân chia được theo phần
Mục 3.
TRáCH NHIỆM DâN SỰ
Điều 308.
Trách nhiệm dân sự do vi phạm
nghĩa vụ dân sự
Điều 309.
Lỗi trong trách nhiệm dân sự
Điều 310.
Trách nhiệm bồi thường thiệt
hại
Điều 311.
Trách nhiệm do không thực hiện
nghĩa vụ giao vật
Điều 312.
Trách nhiệm do không thực hiện
nghĩa vụ phải làm một công việc hoặc không được làm một công việc
Điều 313.
Trách nhiệm do chậm thực hiện
nghĩa vụ dân sự
Điều 314.
Trách nhiệm do chậm tiếp nhận
việc thực hiện nghĩa vụ dân sự
Mục 4
CHUYỂN GIAO QUYỀN YêU CẦU Và
CHUYỂN GIAO NGHĩA VỤ
Điều 315.
Chuyển giao quyền yêu cầu
Điều 316.
Hình thức chuyển giao quyền
yêu cầu
Điều 317.
Nghĩa vụ cung cấp thông tin và
chuyển giao giấy tờ
Điều 318.
Không chịu trách nhiệm sau khi
chuyển giao quyền yêu cầu
Điều 319.
Chuyển giao quyền yêu cầu có
biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
Điều 320.
Quyền từ chối của người có
nghĩa vụ
Điều 321.
Chuyển giao nghĩa vụ
Điều 322.
Hình thức chuyển giao nghĩa vụ
Điều 323.
Chuyển giao nghĩa vụ có biện
pháp bảo đảm thực hiện
Mục 5
BẢO đẢM THỰC HIỆN NGHĩA VỤ DâN SỰ
I- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 324.
Biện pháp bảo đảm thực hiện
nghĩa vụ dân sự
Điều 325.
Phạm vi bảo đảm thực hiện
nghĩa vụ dân sự
Điều 326.
Vật bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
dân sự
Điều 327.
Tiền, giấy tờ trị giá được
bằng tiền dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
Điều 328.
Quyền tài sản dùng để bảo đảm
thực hiện nghĩa vụ dân sự
II- CẦM CỐ TàI SẢN
Điều 329.
Cầm cố tài sản
Điều 330.
Hình thức cầm cố tài sản
Điều 331.
Thời hạn cầm cố tài sản
Điều 332.
Nghĩa vụ của bên cầm cố tài
sản
Điều 333.
Quyền của bên cầm cố tài sản
Điều 334.
Nghĩa vụ của bên nhận cầm cố
tài sản
Điều 335.
Quyền của bên nhận cầm cố tài
sản
Điều 336.
Nghĩa vụ của người thứ ba giữ
tài sản cầm cố
Điều 337.
Quyền của người thứ ba giữ tài
sản cầm cố
Điều 338.
Cầm cố quyền tài sản
Điều 339.
Thay thế và sửa chữa tài sản
cầm cố
Điều 340.
Huỷ bỏ việc cầm cố tài sản
Điều 341.
Xử lý tài sản cầm cố
Điều 342.
Cầm cố tài sản để bảo đảm thực
hiện nhiều nghĩa vụ
Điều 343.
Chấm dứt cầm cố tài sản
Điều 344.
Trả lại tài sản cầm cố
Điều 345.
Cầm cố tài sản tại cửa hàng
cầm đồ
III- THẾ CHẤP TàI SẢN
Điều 346.
Thế chấp tài sản
Điều 347.
Hình thức thế chấp tài sản
Điều 348.
Thời hạn thế chấp
Điều 349.
Thế chấp tài sản đang cho thuê
Điều 350.
Thế chấp tài sản được bảo hiểm
Điều 351.
Nghĩa vụ của bên thế chấp tài
sản
Điều 352.
Quyền của bên thế chấp tài sản
Điều 353.
Nghĩa vụ của bên nhận thế chấp
tài sản
Điều 354.
Quyền của bên nhận thế chấp
tài sản
Điều 355.
Nghĩa vụ của người thứ ba giữ
tài sản thế chấp
Điều 356.
Quyền của người thứ ba giữ tài
sản thế chấp
Điều 357.
Thay thế và sửa chữa tài sản
thế chấp
Điều 358.
Thay đổi thế chấp bằng bảo
lãnh
Điều 359.
Xử lý tài sản thế chấp
Điều 360.
Thế chấp một tài sản để bảo
đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ
Điều 361.
Huỷ bỏ việc thế chấp tài sản
Điều 362.
Chấm dứt thế chấp tài sản
IV- ĐẶT CỌC
Điều 363.
Đặt cọc
V- Ký CưỢC
Điều 364.
Ký cược
VI- Ký QUỸ
Điều 365.
Ký quỹ
VII- BẢO LãNH
Điều 366.
Bảo lãnh
Điều 367.
Hình thức bảo lãnh
Điều 368.
Phạm vi bảo lãnh
Điều 369.
Thù lao
Điều 370.
Nhiều người cùng bảo lãnh
Điều 371.
Quan hệ giữa người bảo lãnh
với người nhận bảo lãnh
Điều 372.
Quyền yêu cầu của người bảo
lãnh
Điều 373.
Miễn việc thực hiện nghĩa vụ
bảo lãnh
Điều 374.
Huỷ bỏ việc bảo lãnh
Điều 375.
Chấm dứt việc bảo lãnh
Điều 376.
Bảo lãnh bằng tín chấp của tổ
chức chính trị - xã hội
VIII- PHẠT VI PHẠM
Điều 377.
Phạt vi phạm
Điều 378.
Mức phạt vi phạm
Điều 379.
Quan hệ giữa phạt vi phạm và
bồi thường thiệt hại
Mục 6
CHẤM DỨT
NGHĩA VỤ DâN SỰ
Điều 380.
Căn cứ chấm dứt nghĩa vụ dân sự
Điều 381.
Hoàn thành nghĩa vụ dân sự
Điều 382.
Hoàn thành nghĩa vụ dân sự
trong trường hợp người có quyền chậm tiếp nhận đối tượng của nghĩa vụ
Điều 383.
Chấm dứt nghĩa vụ dân sự theo
thoả thuận
Điều 384.
Chấm dứt nghĩa vụ dân sự do
được miễn thực hiện nghĩa vụ
Điều 385.
Chấm dứt nghĩa vụ dân sự do
được thay thế bằng nghĩa vụ dân sự khác
Điều 386.
Chấm dứt nghĩa vụ dân sự do bù
trừ nghĩa vụ
Điều 387.
Những trường hợp không được bù
trừ nghĩa vụ dân sự
Điều 388.
Chấm dứt nghĩa vụ dân sự do
hoà nhập người có nghĩa vụ và người có quyền
Điều 389.
Chấm dứt nghĩa vụ dân sự do
hết thời hiệu khởi kiện
Điều 390.
Chấm dứt nghĩa vụ dân sự khi
người có nghĩa vụ là cá nhân chết hoặc pháp nhân chấm dứt
Điều 391.
Chấm dứt nghĩa vụ dân sự khi
bên có quyền là cá nhân chết hoặc pháp nhân chấm dứt
Điều 392.
Chấm dứt nghĩa vụ dân sự khi
vật đặc định không còn
Điều 393.
Chấm dứt nghĩa vụ dân sự trong
trường hợp phá sản
Mục 7
HỢP ĐỒNG DÂN SỰ
I- GIAO KẾT HỢP đỒNG DâN SỰ
Điều 394.
Khái niệm hợp đồng dân sự
Điều 395.
Nguyên tắc giao kết hợp đồng dân
sự
Điều 396.
Đề nghị giao kết hợp đồng dân
sự
Điều 397.
Thời hạn trả lời chấp nhận
giao kết hợp đồng dân sự
Điều 398.
Điều kiện thay đổi, rút lại đề
nghị giao kết hợp đồng dân sự
Điều 399.
Chấm dứt đề nghị giao kết hợp
đồng dân sự
Điều 400.
Hình thức hợp đồng dân sự
Điều 401.
Nội dung chủ yếu của hợp đồng
dân sự
Điều 402.
Địa điểm giao kết hợp đồng dân
sự
Điều 403.
Thời điểm giao kết hợp đồng
dân sự
Điều 404.
Hiệu lực của hợp đồng dân sự
Điều 405.
Các loại hợp đồng chủ yếu
Điều 406.
Hợp đồng theo mẫu
Điều 407.
Phụ lục hợp đồng
Điều 408.
Giải thích hợp đồng dân sự
II- THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG DâN SỰ
Điều 409.
Nguyên tắc thực hiện hợp đồng
dân sự
Điều 410.
Thực hiện hợp đồng đơn vụ
Điều 411.
Thực hiện hợp đồng song vụ
Điều 412.
Quyền hoãn thực hiện nghĩa vụ
trong hợp đồng song vụ
Điều 413.
Nghĩa vụ không thể thực hiện
được do lỗi của một bên
Điều 414.
Thực hiện hợp đồng vì lợi ích
của người thứ ba
Điều 415.
Quyền từ chối của người thứ ba
Điều 416.
Không được sửa đổi hoặc huỷ bỏ
hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba
III- sỬA đỔI, CHẤM DỨT HỢP đỒNG DâN SỰ
Điều 417.
Sửa đổi hợp đồng dân sự
Điều 418.
Chấm dứt hợp đồng dân sự
Điều 419.
Huỷ bỏ hợp đồng
Điều 420.
Đơn phương đình chỉ thực hiện
hợp đồng
CHươNG II.
HỢP đỒNG DâN SỰ THôNG DỤNG
Mục 1
HỢP ĐỒNG MUA BÁN TàI SẢN
I- QUY đỊNH CHUNG VỀ HỢP đỒNG MUA BáN TàI SẢN
Điều 421.
Hợp đồng mua bán tài sản
Điều 422.
Đối tượng của hợp đồng mua bán
Điều 423.
Chất lượng của vật mua bán
Điều 424.
Giá cả và phương thức thanh
toán
Điều 425.
Thời hạn thực hiện hợp đồng
mua bán
Điều 426.
Địa điểm giao tài sản
Điều 427.
Phương thức giao tài sản
Điều 428.
Trách nhiệm do giao vật không
đúng số lượng
Điều 429.
Trách nhiệm do giao vật không
đồng bộ
Điều 430.
Trách nhiệm giao vật không
đúng chủng loại
Điều 431.
Nghĩa vụ trả tiền
Điều 432.
Thời điểm chuyển quyền sở hữu
Điều 433.
Thời điểm chịu rủi ro
Điều 434.
Chi phí vận chuyển và chi phí
liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu
Điều 435.
Nghĩa vụ cung cấp thông tin và
hướng dẫn cách sử dụng
Điều 436.
Bảo đảm quyền sở hữu của bên
mua đối với tài sản mua
Điều 437.
Bảo đảm chất lượng vật mua bán
Điều 438.
Nghĩa vụ bảo hành
Điều 439.
Quyền yêu cầu bảo hành
Điều 440.
Sửa chữa vật trong thời hạn
bảo hành
Điều 441.
Bồi thường thiệt hại trong
thời hạn bảo hành
Điều 442.
Mua bán quyền tài sản
II- HỢP đỒNG MUA BáN NHà
1- HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở
Điều 443.
Hình thức hợp đồng mua bán nhà
ở
Điều 444.
Thủ tục mua bán nhà ở
Điều 445.
Bán nhà ở thuộc quyền sở hữu
chung
Điều 446.
Bán nhà ở đang cho thuê
Điều 447.
Nghĩa vụ của bên bán nhà ở
Điều 448.
Quyền của bên bán nhà ở
Điều 449.
Nghĩa vụ của bên mua nhà ở
Điều 450.
Quyền của bên mua nhà ở
2- HỢP đỒNG MUA BáN NHà đỂ SỬ DỤNG VàO MỤC
đíCH KHáC
Điều 451.
Mua nhà để sử dụng vào mục
đích khác
III- MỘT SỐ QUY đỊNH RIêNG VỀ MUA BáN TàI SẢN
Điều 452.
Bán đấu giá
Điều 453.
Thông báo bán đấu giá
Điều 454.
Thực hiện bán đấu giá
Điều 455.
Bán đấu giá bất động sản
Điều 456.
Mua sau khi sử dụng thử
Điều 457.
Mua trả chậm, trả dần
Điều 458.
Chuộc lại tài sản đã bán
Mục 2.
HỢP
đỒNG TRAO đỔI TàI SẢN
Điều 459.
Hợp đồng trao đổi tài sản
Điều 460.
Thanh toán giá trị chênh lệch
Mục 3.
HỢP
ĐỒNG TẶNG CHO TÀI SẢN
Điều 461.
Hợp đồng tặng cho tài sản
Điều 462.
Tặng cho động sản
Điều 463.
Tặng cho bất động sản
Điều 464.
Trách nhiệm do cố ý tặng cho
tài sản không thuộc sở hữu của mình
Điều 465.
Nghĩa vụ thông báo khuyết tật
của tài sản tặng cho
Điều 466.
Tặng cho tài sản có điều kiện
Mục 4.
HỢP
đỒNG VAY TàI SẢN
Điều 467.
Hợp đồng vay tài sản
Điều 468.
Hình thức của hợp đồng vay tài
sản
Điều 469.
Quyền sở hữu đối với tài sản
vay
Điều 470.
Nghĩa vụ của bên cho vay
Điều 471.
Nghĩa vụ trả nợ của bên vay
Điều 472.
Sử dụng tài sản vay
Điều 473.
Lãi suất
Điều 474.
Thực hiện hợp đồng vay không
kỳ hạn
Điều 475.
Thực hiện hợp đồng vay có kỳ
hạn
Mục 5.
HỢP
đỒNG THUê TàI SẢN
I- QUY đỊNH CHUNG VỀ HỢP đỒNG THUê TàI SẢN
Điều 476.
Hợp đồng thuê tài sản
Điều 477.
Hình thức hợp đồng thuê
Điều 478.
Giá thuê
Điều 479.
Thời hạn thuê
Điều 480.
Cho thuê lại
Điều 481.
Giao tài sản cho thuê
Điều 482.
Nghĩa vụ bảo đảm giá trị sử
dụng của tài sản cho thuê
Điều 483.
Nghĩa vụ bảo đảm quyền sử dụng
tài sản cho bên thuê
Điều 484.
Nghĩa vụ bảo quản tài sản thuê
Điều 485.
Nghĩa vụ sử dụng tài sản thuê
đúng công dụng, mục đích
Điều 486.
Trả tiền thuê
Điều 487.
Trả lại tài sản thuê
Điều 488.
Chấm dứt hợp đồng thuê tài sản
II- HỢP đỒNG THUê NHà
1- HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở
Điều 489.
Hình thức hợp đồng thuê nhà ở
Điều 490.
Giá thuê nhà ở
Điều 491.
Nghĩa vụ của bên cho thuê nhà
ở
Điều 492.
Quyền của bên cho thuê nhà ở
Điều 493.
Nghĩa vụ của bên thuê nhà ở
Điều 494.
Quyền của bên thuê nhà ở
Điều 495.
Sửa chữa nhà ở đang cho thuê
Điều 496.
Quyền, nghĩa vụ của những
người thuộc bên thuê có tên trong hợp đồng thuê nhà ở
Điều 497.
Đơn phương đình chỉ thực hiện
hợp đồng thuê nhà ở
Điều 498.
Chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở
Điều 499.
Quyền lưu cư
Điều 500.
Quyền tiếp tục thực hiện hợp
đồng thuê nhà khi bên thuê chết
Điều 501.
Quyền tiếp tục thuê nhà khi
thay đổi chủ sở hữu
2- thuê nhà đỂ sỬ dỤng vào mỤc đích khác
Điều 502.
Thuê nhà để sử dụng vào mục
đích khác
III- HỢP đỒNG THUê KHOáN TàI SẢN
Điều 503.
Hợp đồng thuê khoán tài sản
Điều 504.
Đối tượng của hợp đồng thuê
khoán
Điều 505.
Thời hạn thuê khoán
Điều 506.
Hình thức hợp đồng thuê khoán
Điều 507.
Giá thuê khoán
Điều 508.
Giao tài sản thuê khoán
Điều 509.
Trả tiền thuê khoán và phương
thức trả
Điều 510.
Khai thác tài sản thuê khoán
Điều 511.
Bảo quản, bảo dưỡng, định đoạt
tài sản thuê khoán
Điều 512.
Hưởng hoa lợi, chịu thiệt hại
về súc vật thuê khoán
Điều 513.
Đơn phương đình chỉ thực hiện
hợp đồng thuê khoán
Điều 514.
Trả lại tài sản thuê khoán
Mục 6.
HỢP đỒNG MưỢN TàI SẢN
Điều 515.
Hợp đồng mượn tài sản
Điều 516.
Đối tượng của hợp đồng mượn
tài sản
Điều 517.
Nghĩa vụ của bên mượn tài sản
Điều 518.
Quyền của bên mượn tài sản
Điều 519.
Nghĩa vụ của bên cho mượn tài
sản
Điều 520.
Quyền của bên cho mượn tài sản
Mục 7.
HỢP đỒNG DỊCH VỤ
Điều 521.
Hợp đồng dịch vụ
Điều 522.
Đối tượng của hợp đồng dịch vụ
Điều 523.
Nghĩa vụ của bên thuê dịch vụ
Điều 524.
Quyền của bên thuê dịch vụ
Điều 525.
Nghĩa vụ của bên làm dịch vụ
Điều 526.
Quyền của bên làm dịch vụ
Điều 527.
Trả tiền công
Điều 528.
Đơn phương đình chỉ thực hiện
hợp đồng dịch vụ
Điều 529.
Tiếp tục hợp đồng dịch vụ
Mục 8.
HỢP
đỒNG VẬN CHUYỂN
I- HỢP đỒNG VẬN CHUYỂN HàNH KHáCH
Điều 530.
Hợp đồng vận chuyển hành khách
Điều 531.
Hình thức hợp đồng vận chuyển
hành khách
Điều 532.
Nghĩa vụ của bên vận chuyển
Điều 533.
Quyền của bên vận chuyển
Điều 534.
Nghĩa vụ của hành khách
Điều 535.
Quyền của hành khách
Điều 536.
Trách nhiệm bồi thường thiệt
hại
Điều 537.
Đơn phương đình chỉ hợp đồng
II- HỢP đỒNG VẬN CHUYỂN TàI SẢN
Điều 538.
Hợp đồng vận chuyển tài sản
Điều 539.
Hình thức hợp đồng vận chuyển
tài sản
Điều 540.
Giao tài sản cho bên vận
chuyển
Điều 541.
Cước phí vận chuyển
Điều 542.
Nghĩa vụ của bên vận chuyển
Điều 543.
Quyền của bên vận chuyển
Điều 544.
Nghĩa vụ của bên thuê vận
chuyển
Điều 545.
Quyền của bên thuê vận chuyển
Điều 546.
Trả tài sản cho bên nhận tài
sản
Điều 547.
Nghĩa vụ của bên nhận tài sản
Điều 548.
Quyền của bên nhận tài sản
Điều 549.
Trách nhiệm bồi thường thiệt
hại
Mục 9.
HỢP đỒNG GIA CôNG
Điều 550.
Hợp đồng gia công
Điều 551.
Đối tượng của hợp đồng gia
công
Điều 552.
Nghĩa vụ của bên đặt gia công
Điều 553.
Quyền của bên đặt gia công
Điều 554.
Nghĩa vụ của bên nhận gia công
Điều 555.
Quyền của bên nhận gia công
Điều 556.
Trách nhiệm chịu rủi ro
Điều 557.
Giao, nhận sản phẩm gia công
Điều 558.
Chậm giao, chậm nhận sản phẩm
gia công
Điều 559.
Đơn phương đình chỉ thực hiện
hợp đồng gia công
Điều 560.
Trả tiền công
Điều 561.
Thanh lý nguyên vật liệu
Mục 10.
HỢP
đỒNG GỬI GIỮ TàI SẢN
Điều 562.
Hợp đồng gửi giữ tài sản
Điều 563.
Hình thức hợp đồng gửi giữ tài
sản
Điều 564.
Nghĩa vụ của bên gửi tài sản
Điều 565.
Quyền của bên gửi tài sản
Điều 566.
Nghĩa vụ của bên giữ tài sản
Điều 567.
Quyền của bên giữ tài sản
Điều 568.
Trả lại tài sản gửi giữ
Điều 569.
Chậm nhận tài sản gửi giữ
Điều 570.
Trả tiền công
Mục 11
HỢP
đỒNG BẢO HIỂM
Điều 571.
Hợp đồng bảo hiểm
Điều 572.
Các loại hợp đồng bảo hiểm
Điều 573.
Đối tượng bảo hiểm
Điều 574.
Hình thức hợp đồng bảo hiểm
Điều 575.
Sự kiện bảo hiểm
Điều 576.
Phí bảo hiểm
Điều 577.
Nghĩa vụ thông tin của bên mua
bảo hiểm
Điều 578.
Nghĩa vụ phòng ngừa thiệt hại
Điều 579.
Nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm,
bên được bảo hiểm và của bên bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm
Điều 580.
Trả tiền bảo hiểm
Điều 581.
Chuyển yêu cầu bồi hoàn
Điều 582.
Bảo hiểm tính mạng
Điều 583.
Bảo hiểm tài sản
Điều 584.
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
Mục 12.
HỢP
đỒNG UỶ QUYỀN
Điều 585.
Hợp đồng uỷ quyền
Điều 586.
Hình thức hợp đồng uỷ quyền
Điều 587.
Thời hạn uỷ quyền
Điều 588.
Uỷ quyền lại
Điều 589.
Nghĩa vụ của bên được uỷ quyền
Điều 590.
Quyền của bên được uỷ quyền
Điều 591.
Nghĩa vụ của bên uỷ quyền
Điều 592.
Quyền của bên uỷ quyền
Điều 593.
Đơn phương đình chỉ thực hiện
hợp đồng uỷ quyền
Điều 594.
Chấm dứt hợp đồng uỷ quyền
Mục 13
HỨA
THưỞNG Và THI Có GIẢI
Điều 595.
Hứa thưởng
Điều 596.
Rút lại tuyên bố hứa thưởng
Điều 597.
Trả thưởng
Điều 598.
Thi có giải
CHươNG III
THỰC HIỆN CôNG VIỆC KHôNG Có UỶ QUYỀN
Điều 599.
Thực hiện công việc không có
uỷ quyền
Điều 600.
Nghĩa vụ thực hiện công việc
không có uỷ quyền
Điều 601.
Nghĩa vụ thanh toán của người
có công việc được thực hiện
Điều 602.
Nghĩa vụ bồi thường thiệt hại
Điều 603.
Chấm dứt thực hiện công việc
không có uỷ quyền
CHươNG IV
NGHĩA VỤ HOàN TRẢ DO CHIẾM HỮU, SỬ DỤNG TàI SẢN,
đưỢC LỢI VỀ TàI SẢN KHôNG Có CăN CỨ PHáP LUẬT
Điều 604.
Nghĩa vụ hoàn trả
Điều 605.
Tài sản hoàn trả
Điều 606.
Nghĩa vụ hoàn trả hoa lợi, lợi
tức
Điều 607.
Quyền yêu cầu người thứ ba
hoàn trả
Điều 608.
Nghĩa vụ thanh toán
CHươNG V
TRáCH NHIỆM BỒI THưỜNG THIỆT HẠI NGOàI HỢP đỒNG
Mục 1
NHỮNG QUY đỊNH CHUNG
Điều 609.
Trách nhiệm bồi thường thiệt
hại
Điều 610.
Nguyên tắc bồi thường thiệt
hại
Điều 611.
Năng lực chịu trách nhiệm bồi
thường thiệt hại của cá nhân
Mục 2.
XáC
đỊNH THIỆT HẠI
Điều 612.
Thiệt hại do tài sản bị xâm
phạm
Điều 613.
Thiệt hại do sức khoẻ bị xâm
phạm
Điều 614.
Thiệt hại do tính mạng bị xâm
phạm
Điều 615.
Thiệt hại do danh dự, nhân
phẩm, uy tín bị xâm phạm
Điều 616.
Thời hạn hưởng bồi thường
thiệt hại do tính mạng, sức khoẻ bị xâm phạm
Mục 3
BỒI THưỜNG THIỆT HẠI TRONG MỘT SỐ
TRưỜNG HỢP CỤ THỂ
Điều 617.
Bồi thường thiệt hại trong
trường hợp vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng
Điều 618.
Bồi thường thiệt hại trong
trường hợp vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết
Điều 619.
Bồi thường thiệt hại do người
dùng chất kích thích gây ra
Điều 620.
Bồi thường thiệt hại do nhiều
người cùng gây ra
Điều 621.
Bồi thường thiệt hại trong
trường hợp người bị thiệt hại có lỗi
Điều 622.
Bồi thường thiệt hại do người
của pháp nhân gây ra
Điều 623.
Bồi thường thiệt hại do công
chức,viên chức nhà nước gây ra
Điều 624.
Bồi thường thiệt hại do người
có thẩm quyền của cơ quan tiến hành tố tụng gây ra
Điều 625.
Bồi thường thiệt hại do người
dưới mười lăm tuổi, người mất năng lực hành vi dân sự gây ra trong thời
gian trường học, bệnh viện, các tổ chức khác trực tiếp quản lý
Điều 626.
Bồi thường thiệt hại do người
làm công,người học nghề gây ra
Điều 627.
Bồi thường thiệt hại do nguồn
nguy hiểm cao độ gây ra
Điều 628.
Bồi thường thiệt hại do làm ô
nhiễm môi trường
Điều 629.
Bồi thường thiệt hại do súc
vật gây ra
Điều 630.
Bồi thường thiệt hại do cây
cối gây ra
Điều 631.
Bồi thường thiệt hại do nhà
cửa, công trình xây dựng khác gây ra
Điều 632.
Bồi thường thiệt hại do vi
phạm quyền lợi của người tiêu dùng
Điều 633.
Bồi thường thiệt hại do xâm
phạm danh dự, uy tín trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh

Lời
nói đầu - Phần :
1
-
2 -
3 -
4 -
5 -
6 -
7
|