Lời nói đầu  -  Phần :  1  -  2  -  3  -  4  -  5  -  6  -   7  

 

 

PhẦn thỨ năm

NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

 

CHươNG I

NHỮNG QUY đỊNH CHUNG

Điều 690.      Căn cứ xác lập quyền sử dụng đất

Điều 691.      Hình thức chuyển quyền sử dụng đất

Điều 692.      Thủ tục chuyển quyền sử dụng đất

Điều 693.      Điều kiện chuyển quyền sử dụng đất

Điều 694.      Giá chuyển quyền sử dụng đất

Điều 695.      Nguyên tắc chuyển quyền sử dụng đất

Điều 696.      Hiệu lực của việc chuyển quyền sử dụng đất

Điều 697.      Hậu quả của việc chuyển quyền sử dụng đất trái pháp luật

Điều 698.      Căn cứ chấm dứt quyền sử dụng đất

 

CHươNG II

HỢP đỒNG CHUYỂN đỔI QUYỀN SỬ DỤNG đẤT

Điều 699.      Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất

Điều 700.      kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất

Điều 701.      Hình thức chuyển đổi quyền sử dụng đất

Điều 702.      Nội dung chủ yếu của hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất

Điều 703.      Nghĩa vụ của các bên chuyển đổi quyền sử dụng đất

Điều 704.      Quyền của các bên chuyển đổi quyền sử dụng đất

 

CHươNG III

HỢP đỒNG CHUYỂN NHưỢNG QUYỀN SỬ DỤNG đẤT

Điều 705.      Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Điều 706.      kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Điều 707.      Hình thức hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Điều 708.      Nội dung chủ yếu của hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Điều 709.      Nghĩa vụ của bên chuyển quyền sử dụng đất

Điều 710.      Quyền của bên chuyển quyền sử dụng đất

Điều 711.      kiện của người được chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Điều 712.      Nghĩa vụ của bên nhận quyền sử dụng đất

Điều 713.      Quyền của bên nhận quyền sử dụng đất

 

CHươNG IV

HỢP đỒNG THUê QUYỀN SỬ DỤNG đẤT

Điều 714.      Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất

Điều 715.      kiện cho thuê quyền sử dụng đất

Điều 716.      Hình thức hợp đồng thuê quyền sử dụng đất

Điều 717.      Nội dung chủ yếu của hợp đồng thuê quyền sử dụng đất

Điều 718.      Nghĩa vụ của bên cho thuê quyền sử dụng đất

Điều 719.      Quyền của bên cho thuê quyền sử dụng đất

Điều 720.      Nghĩa vụ của bên thuê quyền sử dụng đất

Điều 721.      Quyền của bên thuê quyền sử dụng đất

Điều 722.      Chậm trả tiền thuê quyền sử dụng đất

Điều 723.      Bồi thường thiệt hại do đất bị thu hồi

Điều 724.      Quyền tiếp tục thuê quyền sử dụng đất khi một bên chết

Điều 725.      Chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong thời hạn cho thuê quyền sử dụng đất

Điều 726.      Chấm dứt hợp đồng thuê quyền sử dụng đất

 

CHươNG V

HỢP đỒNG THẾ CHẤP QUYỀN SỬ DỤNG đẤT

Điều 727.      Thế chấp quyền sử dụng đất

Điều 728.      Điều  kiện thế chấp quyền sử dụng đất

Điều 729.      Thế chấp quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng

Điều 730.      Thế chấp quyền sử dụng đất ở

Điều 731.      Hình thức hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất

Điều 732.      Phạm vi thế chấp quyền sử dụng đất

Điều 733.      Nghĩa vụ của bên thế chấp quyền sử dụng đất

Điều 734.      Quyền của bên thế chấp quyền sử dụng đất

Điều 735.      Nghĩa vụ của bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất

Điều 736.      Quyền của bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất

Điều 737.      Xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp

 

CHươNG VI

THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG đẤT

Điều 738.      Thừa kế quyền sử dụng đất.

Điều 739.      Người được để thừa kế quyền sử dụng đất.

Điều 740.      Điều kiện được thừa kế quyền sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản.

Điều 741.      Thừa kế quyền sử dụng đất theo di chúc đối với đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản.

Điều 742.      Thừa kế quyền sử dụng đất theo pháp luật đối với đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản

Điều 743.      Thừa kế quyền sử dụng đất đối với đất nông nghiệp để trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất ở.

Điều 744.      Quyền tiếp tục sử dụng đất của các thành viên trong hộ gia đình

 

 

Lời nói đầu  -  Phần :  1  -  2  -  3  -  4  -  5  -  6  -   7  

  

 

87 Nguyễn Chí Thanh - Hà Nội - Việt Nam

Tel: (84-4) 835 18 99 - Fax: (84-4) 835 20 80