Lời nói đầu  -  Phần :  1  -  2  -  3  -  4  -  5  -  6  -   7  

 

 

PHẦN THỨ SÁU

QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ

VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

 

CHươNG I

QUYỀN TáC GIẢ

Mục 1

NHỮNG QUY đỊNH CHUNG

Điều 745.      Tác giả

Điều 746.      Chủ sở hữu tác phẩm

Điều 747.      Các loại hình tác phẩm được bảo hộ

Điều 748.      Các đối tượng được bảo hộ theo quy định riêng của pháp luật

Điều 749.      Tác phẩm không được Nhà nước bảo hộ

 

Mục 2

CÁC QUYỀN CỦA TÁC GIẢ, QUYỀN CỦA CHỦ SỞ HỮU TÁC PHẨM

Điều 750.      Quyền của tác giả

Điều 751.      Các quyền của tác giả đồng thời là chủ sở hữu tác phẩm

Điều 752.      Các quyền của tác giả không đồng thời là chủ sở hữu tác phẩm

Điều 753.      Quyền của chủ sở hữu tác phẩm không đồng thời là tác giả

Điều 754.      Thời điểm phát sinh quyền tác giả

Điều 755.      Các quyền của đồng tác giả

Điều 756.      Các quyền của tác giả đối với tác phẩm sáng tạo theo nhiệm vụ được giao hoặc theo hợp đồng

Điều 757.      Các quyền của tác giả dịch, phóng tác, biên soạn, cải biên, chuyển thể

Điều 758.      Quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh, video phát thanh, truyền hình, sân khấu và các loại hình biểu diễn nghệ thuật khác

Điều 759.      Quyền yêu cầu được bảo hộ

Điều 760.      Giới hạn quyền tác giả

Điều 761.      Các hình thức sử dụng tác phẩm không phải xin phép, không phải trả thù lao

Điều 762.      Đăng ký và nộp đơn yêu cầu bảo hộ quyền tác giả, quyền sở hữu tác phẩm

Điều 763.      Chuyển giao quyền tác giả

Điều 764.      Thừa kế quyền tác giả

Điều 765.      Thừa kế quyền của đồng tác giả

Điều 766.      Thời hạn bảo hộ quyền tác giả

 

Mục 3

HỢP đỒNG SỬ DỤNG TáC PHẨM

Điều 767.      Hợp đồng sử dụng tác phẩm

Điều 768.      Nội dung của hợp đồng sử dụng tác phẩm

Điều 769.      Nghĩa vụ của tác giả, chủ sở hữu tác phẩm

Điều 770.      Quyền của tác giả hoặc chủ sở hữu tác phẩm

Điều 771.      Nghĩa vụ của bên sử dụng tác phẩm

Điều 772.      Quyền của bên sử dụng tác phẩm

 

Mục 4

QUYỀN, NGHĩA VỤ CỦA NGưỜI BIỂU DIỄN,

CỦA TỔ CHỨC SẢN XUẤT BăNG âM THANH, đĩA âM THANH, BăNG HìNH, đĩA HìNH,

TỔ CHỨC PHáT THANH, TRUYỀN HìNH

Điều 773.      Người biểu diễn

Điều 774.      Nghĩa vụ của người biểu diễn

Điều 775.      Quyền của người biểu diễn

Điều 776.      Nghĩa vụ của tổ chức sản xuất băng âm thanh, đĩa âm thanh, băng hình, đĩa hình

Điều 777.      Quyền của tổ chức sản xuất băng âm thanh, đĩa âm thanh, băng hình, đĩa hình

Điều 778.      Nghĩa vụ của tổ chức phát thanh, truyền hình

Điều 779.      Quyền của tổ chức phát thanh, truyền hình

 

CHươNG II

QUYỀN SỞ HỮU CôNG NGHIỆP

Mục 1

NHỮNG QUY đỊNH CHUNG

Điều 780.      Quyền sở hữu công nghiệp

Điều 781.      Các đối tượng sở hữu công nghiệp được Nhà nước bảo hộ

Điều 782.      Sáng chế

Điều 783.      Giải pháp hữu ích

Điều 784.      Kiểu dáng công nghiệp

Điều 785.      Nhãn hiệu hàng hoá

Điều 786.      Tên gọi xuất xứ hàng hoá

Điều 787.      Các đối tượng sở hữu công nghiệp không được Nhà nước bảo hộ

 

Mục 2

XáC LẬP QUYỀN SỞ HỮU CôNG NGHIỆP

Điều 788.      Xác lập quyền sở hữu công nghiệp theo văn bằng bảo hộ

Điều 789.      Quyền nộp đơn yêu cầu cấp văn bằng bảo hộ

Điều 790.      Quyền ưu tiên

Điều 791.      Thời hạn bảo hộ

Điều 792.      Huỷ bỏ văn bằng bảo hộ

Điều 793.      Đình chỉ hiệu lực của văn bằng bảo hộ

 

Mục 3

CHỦ SỞ HỮU CáC ĐỐI TưỢNG SỞ HỮU CôNG NGHIỆP,

TáC GIẢ SáNG CHẾ, GIẢI PHáP HỮU íCH, KIỂU DáNG CôNG NGHIỆP

Điều 794.      Chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp

Điều 795.      Người có quyền sử dụng hợp pháp tên gọi xuất xứ hàng hoá

Điều 796.      Quyền của chủ sở hữu các đối tượng sở hữu công nghiệp

Điều 797.      Quyền của người có quyền sử dụng tên gọi xuất xứ hàng hoá

Điều 798.      Nghĩa vụ của chủ sở hữu sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp

Điều 799.      Tác giả sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp

Điều 800.      Quyền của tác giả sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp

 

Mục 4

SỬ DỤNG HẠN CHẾ QUYỀN SỞ HỮU CôNG NGHIỆP

Điều 801.      Quyền của người đã sử dụng trước sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp

Điều 802.      Chuyển giao quyền sử dụng sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Điều 803.      Sử dụng sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp không phải xin phép, không phải trả thù lao cho chủ sở hữu

 

Mục 5

BẢO HỘ QUYỀN SỞ HỮU CôNG NGHIỆP

Điều 804.      Bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp

Điều 805.      Các hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

 

CHươNG III

CHUYỂN GIAO CôNG NGHỆ

Mục 1

NHỮNG QUY đỊNH CHUNG

Điều 806.      Đối tượng chuyển giao công nghệ

Điều 807.      Quyền chuyển giao công nghệ

Điều 808.      Những trường hợp không được chuyển giao công nghệ

 

Mục 2

HỢP đỒNG CHUYỂN GIAO CôNG NGHỆ

Điều 809.      Hình thức hợp đồng chuyển giao công nghệ

Điều 810.      Thời hạn hợp đồng chuyển giao công nghệ

Điều 811.      Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng chuyển giao công nghệ

Điều 812.      Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ

Điều 813.      Giá của công nghệ

Điều 814.      Chất lượng công nghệ được chuyển giao

Điều 815.      Bảo hành và thời hạn bảo hành

Điều 816.      Quyền của người được chuyển giao quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp trong trường hợp quyền sử dụng bị người thứ ba xâm phạm

Điều 817.      Bảo đảm công nghệ được chuyển giao không bị quyền của người thứ ba hạn chế

Điều 818.      Quyền phát triển công nghệ được chuyển giao

Điều 819.      Chuyển giao lại công nghệ

Điều 820.      Nghĩa vụ giữ bí mật

Điều 821.      Hợp đồng chuyển giao độc quyền sử dụng sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá

Điều 822.      Hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng nhãn hiệu hàng hoá

Điều 823.      Hợp đồng chuyển giao kết quả nghiên cứu, triển khai công nghệ mới

Điều 824.      Hợp đồng dịch vụ hỗ trợ, tư vấn công nghệ, đào tạo nhân viên kỹ thuật, cung cấp thông tin về công nghệ

Điều 825.      Sửa đổi, huỷ bỏ hợp đồng

 

 

Lời nói đầu  -  Phần :  1  -  2  -  3  -  4  -  5  -  6  -   7  

  

 

87 Nguyễn Chí Thanh - Hà Nội - Việt Nam

Tel: (84-4) 835 18 99 - Fax: (84-4) 835 20 80